- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
bản gốc (Urtext); bản nguyên điển
Đây là bản Urtext.
bản gốc (Urtext); bản nguyên điển
Đây là bản Urtext.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản gốc (Urtext); bản nguyên điển
bản gốc (Urtext); bản nguyên điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.