- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
đến Đài Loan; sang Đài Loan
Anh ấy muốn đi Đài Loan.
những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Có rất nhiều người đã đi Đài Loan.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đến Đài Loan; sang Đài Loan
Anh ấy muốn đi Đài Loan.
những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Có rất nhiều người đã đi Đài Loan.
đến Đài Loan; sang Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.