- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
khử rung tim; khử rung (y tế)(kế thừa)
Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.
khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)(kế thừa)
Khử rung tim là một thủ thuật y tế.
khử rung tim; khử rung (y tế)(kế thừa)
Bác sĩ đang khử rung tim cho bệnh nhân.
khử rung tim; sốc điện tim (defibrillation)(kế thừa)
Khử rung tim là một thủ thuật y tế.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
khử rung tim; khử rung (y tế)
khử rung tim; khử rung (y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.