- 且thả(xếp chồng, tạm thời)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
uỷ ban đảng huyện; ban chủ chốt huyện
Bí thư huyện ủy hôm nay đến trường.
uỷ ban đảng huyện; ban chủ chốt huyện
Bí thư huyện ủy hôm nay đến trường.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
uỷ ban đảng huyện; ban chủ chốt huyện
uỷ ban đảng huyện; ban chủ chốt huyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.