- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
Xin hãy xem trang mười.
tham kiến; bái kiến (gặp mặt bề trên để kính lễ)
Ngày mai tôi đi thăm thầy giáo.
dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ
Xin hãy tham khảo phụ lục.
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
Xin hãy xem trang mười.
tham kiến; bái kiến (gặp mặt bề trên để kính lễ)
Ngày mai tôi đi thăm thầy giáo.
dùng để chỉ (một cách ẩn dụ); mượn nghĩa để chỉ
Xin hãy tham khảo phụ lục.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
xem thêm; tham khảo; so sánh (x.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.