- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tù nhân; phạm nhân
中被关在监狱里的人bèi guānzài jiānyù lǐ de rén
Anh ấy là một tù nhân.
tù nhân; phạm nhân
中被关在监狱里的人bèi guānzài jiānyù lǐ de rén
Anh ấy là một tù nhân.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tù nhân; phạm nhân
tù nhân; phạm nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.