- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội phạm; can phạm
中犯了法律规定的罪行的人fànle fǎlǜ guīdìng de zuìxíng de rén
Anh ta là một tội phạm.
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
tội phạm; can phạm
中犯了法律规定的罪行的人fànle fǎlǜ guīdìng de zuìxíng de rén
Anh ta là một tội phạm.
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tội phạm; can phạm
tội phạm; can phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.