- 囗vi(cái khung, bao quanh)
- 儿nhân(người, chân)
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
Tứ bất tượng là một loài động vật quý hiếm.
không giống cái gì; dở dở ương ương; không ra hình thù gì
Thiết kế này đúng là một sự pha trộn kỳ lạ.
không giống bất cứ thứ gì; chẳng ra hình thù gì; lổn nhổn không ra thể loại gì
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
Tứ bất tượng là một loài động vật quý hiếm.
không giống cái gì; dở dở ương ương; không ra hình thù gì
Thiết kế này đúng là một sự pha trộn kỳ lạ.
không giống bất cứ thứ gì; chẳng ra hình thù gì; lổn nhổn không ra thể loại gì
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
hươu sao Père David (Elaphurus davidianus); vật không giống thứ gì cả (giống cái gì cũng không ra cái gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Căn phòng này đúng là một mớ hỗn độn.
không giống thứ gì cả; chẳng ra hình thù gì; tạp nham
Câu chuyện này đúng là một mớ hỗn độn.
Căn phòng này đúng là một mớ hỗn độn.
không giống thứ gì cả; chẳng ra hình thù gì; tạp nham
Câu chuyện này đúng là một mớ hỗn độn.