- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Khi nào anh ấy về?
Trời tối rồi, chúng ta mau về thôi.
quay trở lại; trở về
中返回原来的地方fǎnhuí yuánlái de dìfang
Ngày mai tôi phải quay về.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
trở về; quay lại
中返回原来的地方或状态fǎnhuí yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Khi nào anh ấy về?
Trời tối rồi, chúng ta mau về thôi.
quay trở lại; trở về
中返回原来的地方fǎnhuí yuánlái de dìfang
Ngày mai tôi phải quay về.
Trời tối rồi, chúng ta về thôi nào.
trở về; quay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trời tối rồi, chúng ta về thôi nào.