- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]
Cô ấy từ giận chuyển sang vui vẻ, đúng là một đứa trẻ.
chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]
Cô ấy từ giận chuyển sang vui vẻ, đúng là một đứa trẻ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]
chuyển giận thành vui; từ tức giận đến hân hoan [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.