- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)
Giao thông bị kẹt rồi.
tắc đường ngược lại; ùn tắc lan ngược
Đường cao tốc bị tắc nghẽn rồi.
tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)
Giao thông bị kẹt rồi.
tắc đường ngược lại; ùn tắc lan ngược
Đường cao tốc bị tắc nghẽn rồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)
tắc đường ngược chiều (do ùn tắc lan ra phía sau) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.