- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tiếng vang; phản hồi; dư luận
Trong thung lũng có tiếng vọng.
tiếng vang; phản hồi; dư luận
Trong thung lũng có tiếng vọng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng vang; phản hồi; dư luận
tiếng vang; phản hồi; dư luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.