- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; cứu vãn cục diện
Anh ấy có sức mạnh xoay chuyển tình thế.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; cứu vãn cục diện
Anh ấy có sức mạnh xoay chuyển tình thế.
xoay chuyển tình thế tuyệt vọng; cứu vãn cục diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.