- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
khách quen; khách hàng thân thiết
Chúng tôi có rất nhiều khách quen.
khách quen; khách hàng thân thiết
Chúng tôi có rất nhiều khách quen.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khách quen; khách hàng thân thiết
khách quen; khách hàng thân thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.