- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn
Tỷ lệ khách quay lại của cửa hàng này rất cao.
tỷ lệ khách quay lại; tỷ lệ ngoái đầu nhìn lại
Tỷ lệ khách quay lại của nhà hàng này rất cao.
tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn
Tỷ lệ khách quay lại của cửa hàng này rất cao.
tỷ lệ khách quay lại; tỷ lệ ngoái đầu nhìn lại
Tỷ lệ khách quay lại của nhà hàng này rất cao.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn
tỷ lệ ngoái nhìn; mức độ thu hút ánh nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.