- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
con đường quay trở lại; đường lui
Chúng ta không thể quay đầu lại.
con đường quay trở lại; đường lui
Chúng ta không thể quay đầu lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
con đường quay trở lại; đường lui
con đường quay trở lại; đường lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.