- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đáp lễ; trả lại lời khen
Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.
tặng lại quà đáp lễ
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
đáp lễ; trả lại lời khen
Anh ấy đã đáp lại lời khen của tôi.
tặng lại quà đáp lễ
Tôi đã tặng lại anh ấy một món quà.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đáp lễ; trả lại lời khen
đáp lễ; trả lại lời khen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.