- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hành lang quanh co; hồi lang
Hành lang nối liền tất cả các phòng.
hành lang vòng quanh; hồi lang
Trong chùa có hành lang đẹp.
hành lang bao quanh; hành lang vòng quanh (sân trong)
hành lang quanh co; hồi lang
Hành lang nối liền tất cả các phòng.
hành lang vòng quanh; hồi lang
Trong chùa có hành lang đẹp.
hành lang bao quanh; hành lang vòng quanh (sân trong)
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hành lang quanh co; hồi lang
hành lang quanh co; hồi lang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hành lang nối liền tất cả các tòa nhà.
Hành lang nối liền tất cả các tòa nhà.