- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời)
Năm chí tuyến là thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng.
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (khoảng thời gian giữa hai lần xuân phân liên tiếp)
Năm chí tuyến là chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời)
Năm chí tuyến là thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng.
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (khoảng thời gian giữa hai lần xuân phân liên tiếp)
Năm chí tuyến là chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời)
năm chí tuyến; năm nhiệt đới (thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.