- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi ký; hồi ức lục
Tôi đang viết hồi ký của mình.
hồi ký; hồi ức lục
Tôi đang viết hồi ký của mình.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
hồi ký; hồi ức lục
hồi ký; hồi ức lục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.