- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
đền đáp; báo đáp; hồi đáp
中用行动或言语表示感谢或答复yòng xíngdòng huò yányǔ biǎoshì gǎnxiè huò dáfù
Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.
hồi đáp; đền đáp; phần thưởng; lợi nhuận
中给予回礼或酬劳作为对方行为的答谢gěiyǔ huílǐ huò chóuláo zuòwéi duìfāng xíngwéi de dáxiè
Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.
đền đáp; báo đáp; hồi đáp
中用行动或言语表示感谢或答复yòng xíngdòng huò yányǔ biǎoshì gǎnxiè huò dáfù
Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.
hồi đáp; đền đáp; phần thưởng; lợi nhuận
中给予回礼或酬劳作为对方行为的答谢gěiyǔ huílǐ huò chóuláo zuòwéi duìfāng xíngwéi de dáxiè
Tôi hy vọng nhận được sự đền đáp.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đền đáp; báo đáp; hồi đáp
đền đáp; báo đáp; hồi đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn trả; đền đáp; báo đáp
中用行动或事物来回答别人的好意、恩情、帮助等yòng xíngdòng huò shìwù lái huídá biéren de hǎoyì、ēnqing、bāngzhù děng
Anh ấy muốn đền đáp xã hội.
đền đáp; báo đáp; (trả thù)
Anh ấy không nhận được bất kỳ sự trả thù nào.
báo cáo lại; hồi âm; đền đáp; trả ơn
中用言语或行动回答别人的好处或帮助yòng yányǔ huò xíngdòng huíyìng biérén de hǎochù huò bāngzhù
Xin bạn báo cáo lại một chút.
đền đáp; báo đáp; (sự) hồi báo
中用行动或言语答谢别人的恩惠、帮助或好意yòng xíngdòng huò yányǔ dáxiè biérén de ēnhuì、 bāngzhù huò hǎoyì
Tôi đã đền đáp sự giúp đỡ của anh ấy.
hoàn trả; đền đáp; báo đáp
中用行动或事物来回答别人的好意、恩情、帮助等yòng xíngdòng huò shìwù lái huídá biéren de hǎoyì、ēnqing、bāngzhù děng
Anh ấy muốn đền đáp xã hội.
đền đáp; báo đáp; (trả thù)
Anh ấy không nhận được bất kỳ sự trả thù nào.
báo cáo lại; hồi âm; đền đáp; trả ơn
中用言语或行动回答别人的好处或帮助yòng yányǔ huò xíngdòng huíyìng biérén de hǎochù huò bāngzhù
Xin bạn báo cáo lại một chút.
đền đáp; báo đáp; (sự) hồi báo
中用行动或言语答谢别人的恩惠、帮助或好意yòng xíngdòng huò yányǔ dáxiè biérén de ēnhuì、 bāngzhù huò hǎoyì
Tôi đã đền đáp sự giúp đỡ của anh ấy.