- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thù lao; tiền công; thù công
中为工作或服务而得到的钱或报答wèi gōngzuò huò fúwù érde dào de qián huò bàodá
Anh ấy đã nhận được phần thưởng hậu hĩnh.
thù lao; phần thưởng; thưởng công
中因为工作或服务而获得的钱或奖励yīnwèi gōngzuò huò fúwù érhuòdé de qián huò jiǎnglì
thù lao; tiền công; thù công
中为工作或服务而得到的钱或报答wèi gōngzuò huò fúwù érde dào de qián huò bàodá
Anh ấy đã nhận được phần thưởng hậu hĩnh.
thù lao; phần thưởng; thưởng công
中因为工作或服务而获得的钱或奖励yīnwèi gōngzuò huò fúwù érhuòdé de qián huò jiǎnglì
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thù lao; tiền công; thù công
thù lao; tiền công; thù công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.