- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thăm lại; đáp lễ thăm viếng
Ngày mai tôi sẽ đến thăm lại bạn.
thăm lại; đáp lễ thăm viếng
Ngày mai tôi sẽ đến thăm lại bạn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thăm lại; đáp lễ thăm viếng
thăm lại; đáp lễ thăm viếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.