- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
khúc hồi toàn (rondo)
Anh ấy đang nghe một bản rondo.
khúc hồi toàn (rondo)
Anh ấy đang nghe một bản rondo.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khúc hồi toàn (rondo)
khúc hồi toàn (rondo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.