- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thu hồi tiền nợ; tiền thanh toán thu về
Xin hãy thanh toán càng sớm càng tốt.
thu hồi tiền nợ; tiền thanh toán thu về
Xin hãy thanh toán càng sớm càng tốt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thu hồi tiền nợ; tiền thanh toán thu về
thu hồi tiền nợ; tiền thanh toán thu về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.