- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
中用电话再次给某人打电话yòng diànhuà zàicì gěi mǒurén dǎ diànhuà
Xin bạn gọi lại cho tôi.
gọi lại; hồi âm điện thoại
中再次用电话联系某人zàicì yòng diànhuà liánxì mǒurén
Xin hãy gọi lại cho tôi.
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
中用电话再次给某人打电话yòng diànhuà zàicì gěi mǒurén dǎ diànhuà
Xin bạn gọi lại cho tôi.
gọi lại; hồi âm điện thoại
中再次用电话联系某人zàicì yòng diànhuà liánxì mǒurén
Xin hãy gọi lại cho tôi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gọi lại; điện trả lời
中打电话回复;用电话答复dǎ diànhuà huífu; yòng diànhuà dáfu
Xin hãy điện lại càng sớm càng tốt.
gọi lại; hồi âm điện báo
中用电话或电报回复别人的消息yòng diànhuà huò diànbào huífu biérén de xiāoxī
Xin hãy trả lời điện tín càng sớm càng tốt.
hồi điện; điện tín trả lời
中用电报回复对方的信息yòng diànbào huífu duìfāng de xìnxī
Tôi đã nhận được điện trả lời của bạn.
gọi lại; điện trả lời
中打电话回复;用电话答复dǎ diànhuà huífu; yòng diànhuà dáfu
Xin hãy điện lại càng sớm càng tốt.
gọi lại; hồi âm điện báo
中用电话或电报回复别人的消息yòng diànhuà huò diànbào huífu biérén de xiāoxī
Xin hãy trả lời điện tín càng sớm càng tốt.
hồi điện; điện tín trả lời
中用电报回复对方的信息yòng diànbào huífu duìfāng de xìnxī
Tôi đã nhận được điện trả lời của bạn.