- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字对别人的话进行回应yòng yányǔ huò wénzì duì biéren de huà jìnxíng huíyìng
Xin bạn trả lời.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字对别人的话进行回应yòng yányǔ huò wénzì duì biéren de huà jìnxíng huíyìng
Xin bạn trả lời.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.