- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
phím Enter; ký tự xuống dòng (trong máy tính)
Phím Enter ở đâu?
phím Enter; phím xuống dòng
Xin hãy nhấn phím Enter.
phím Enter; xuống dòng
Xin hãy nhấn phím Enter.
phím Enter; ký tự xuống dòng (trong máy tính)
Phím Enter ở đâu?
phím Enter; phím xuống dòng
Xin hãy nhấn phím Enter.
phím Enter; xuống dòng
Xin hãy nhấn phím Enter.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
phím Enter; ký tự xuống dòng (trong máy tính)
phím Enter; ký tự xuống dòng (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quay đầu xe; phím Enter (máy tính)
Xin hãy quay xe ở đây.
quay đầu xe; phím Enter (máy tính)
Xin hãy quay xe ở đây.