- 囗vi(cái khung, vây quanh)
- 大đại(lớn, người dang tay chân)
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
vì; bởi vì; do
中表示原因或理由的连词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánci
Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi.
Vì quá mệt, cô ấy đã ngủ thiếp đi rất sớm.
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
vì; bởi vì; do
中表示原因或理由的连词biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de liánci
Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi.
Vì quá mệt, cô ấy đã ngủ thiếp đi rất sớm.
Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vì; bởi vì; do
vì; bởi vì; do
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.