- 囗vi(cái khung, vây quanh)
- 大đại(lớn, người dang tay chân)
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Xin hãy nói cho tôi lý do.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.
nguyên nhân; lý do; duyên cớ
Giữa họ có một mối nhân duyên rất sâu sắc.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Xin hãy nói cho tôi lý do.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.
nguyên nhân; lý do; duyên cớ
Giữa họ có một mối nhân duyên rất sâu sắc.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.