- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
Anh ấy lo lắng đến mức đi vòng vòng.
quay cuồng; bận tíu tít
Anh ấy lo lắng đến mức cuống cuồng.
xoay như chong chóng; chạy vòng quanh không ngừng
Anh ấy lo lắng đến mức chạy vòng vòng.
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
Anh ấy lo lắng đến mức đi vòng vòng.
quay cuồng; bận tíu tít
Anh ấy lo lắng đến mức cuống cuồng.
xoay như chong chóng; chạy vòng quanh không ngừng
Anh ấy lo lắng đến mức chạy vòng vòng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
xoay tròn; chạy vòng vòng; bận tíu tít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.