- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
dân binh địa phương (tổ chức vũ trang tự vệ cũ, dùng để đàn áp khởi nghĩa nông dân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.