- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đội nhóm; nhóm; đội
Chúng tôi là một đội tốt.
đội nhóm; nhóm; đội
Chúng tôi là một đội tốt.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội nhóm; nhóm; đội
đội nhóm; nhóm; đội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.