- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 元viên(đầu, nguồn gốc)
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
người làm vườn; người trồng hoa
中种植花草树木的人zhòngzhí huācǎo shùmù de rén
Người làm vườn đang làm việc trong vườn.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người làm vườn; người trồng hoa
中种植花草树木的人zhòngzhí huācǎo shùmù de rén
Người làm vườn đang làm việc trong vườn.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người làm vườn; người trồng hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.