- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
Khu vực này rất lớn.
khu săn bắn có rào; chuồng lợn
Trong chuồng lợn này có rất nhiều lợn.
khu săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
Khu vực này rất lớn.
khu săn bắn có rào; chuồng lợn
Trong chuồng lợn này có rất nhiều lợn.
khu săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
hình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vi trường là nơi săn bắn của hoàng đế thời cổ đại.
Vi trường là nơi săn bắn của hoàng đế thời cổ đại.