- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
bao vây; phong tỏa
Họ đã bao vây kẻ thù.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Cảnh sát đã bao vây nghi phạm.
bao vây; phong tỏa; chặn đứng
bao vây; phong tỏa
Họ đã bao vây kẻ thù.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Cảnh sát đã bao vây nghi phạm.
bao vây; phong tỏa; chặn đứng
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
bao vây; phong tỏa
bao vây; phong tỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.