- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
tường bao; tường rào
中用砖或石头建造的、围绕房屋或地方的墙yòng zhuān huò shítou jiànzào de、wéirào fángwū huò dìfang de qiáng
Trường học này không có tường bao.
tường bao; tường rào
Tường bao của trường rất cao.
hàng rào; hàng rào bao quanh
tường bao; tường rào
中用砖或石头建造的、围绕房屋或地方的墙yòng zhuān huò shítou jiànzào de、wéirào fángwū huò dìfang de qiáng
Trường học này không có tường bao.
tường bao; tường rào
Tường bao của trường rất cao.
hàng rào; hàng rào bao quanh
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tường bao; tường rào
tường bao; tường rào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用木头或砖石建造的、围绕房屋或地方的墙yòng mùtou huò zhuānshí jiànzào de、wéirrào fángwū huò dìfang de qiáng
Ngôi nhà này có hàng rào.
中用木头或砖石建造的、围绕房屋或地方的墙yòng mùtou huò zhuānshí jiànzào de、wéirrào fángwū huò dìfang de qiáng
Ngôi nhà này có hàng rào.