- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
kết cấu bao che; kết cấu bao quanh công trình
Kết cấu bao che là một phần quan trọng của kiến trúc.
kết cấu bao che; kết cấu bao quanh công trình
Kết cấu bao che là một phần quan trọng của kiến trúc.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết cấu bao che; kết cấu bao quanh công trình
kết cấu bao che; kết cấu bao quanh công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.