- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
tập trung vào (một vấn đề)
中以某事为中心,集中讨论或关注yǐ mǒushì wéi zhōngxīn, jízhòng tǎolùn huò guānzhù
Câu chuyện này xoay quanh một bí mật.
quay quanh; xoay quanh
中在…周围转动或移动zài…zhōuwéi zhuǎndòng huò yídòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
tập trung vào (một vấn đề)
中以某事为中心,集中讨论或关注yǐ mǒushì wéi zhōngxīn, jízhòng tǎolùn huò guānzhù
Câu chuyện này xoay quanh một bí mật.
quay quanh; xoay quanh
中在…周围转动或移动zài…zhōuwéi zhuǎndòng huò yídòng
Trái đất quay quanh mặt trời.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
tập trung vào (một vấn đề)
tập trung vào (một vấn đề)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.