- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Chúng tôi vây quanh khu vườn.
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
bao bọc; bọc kín
Họ đã rào vườn lại rồi.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Chúng tôi vây quanh khu vườn.
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
bao bọc; bọc kín
Họ đã rào vườn lại rồi.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vây quanh; bao quanh; rào lại
Chúng tôi rào vườn lại.
vây quanh; bao quanh; rào lại
Chúng tôi rào vườn lại.