- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立国家yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì guójiā
Đất nước này rất đẹp.
quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立国家yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì guójiā
Đất nước này rất đẹp.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
quốc gia; đất nước
quốc gia; đất nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.