- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước; quốc gia; đất nước
中有边界、人民和政府的独立地区yǒu biānjiè、rénmín hé zhèngfǔ de dúlì dìqū
Trung Quốc là một quốc gia xinh đẹp.
Mỗi đất nước đều có nền văn hóa và lịch sử riêng của mình.
Bạn đến từ nước nào vậy?
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
nước; quốc gia; đất nước
中有边界、人民和政府的独立地区yǒu biānjiè、rénmín hé zhèngfǔ de dúlì dìqū
Trung Quốc là một quốc gia xinh đẹp.
Mỗi đất nước đều có nền văn hóa và lịch sử riêng của mình.
Bạn đến từ nước nào vậy?
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nước; quốc gia; đất nước
nước; quốc gia; đất nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.