- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tiếng phổ thông; quốc ngữ (tiếng Trung Quốc phổ thông, nhấn mạnh tính quốc gia)
Bạn có biết nói tiếng Quan Thoại không?
môn tiếng Trung (ở trường phổ thông); Quốc ngữ (tên gọi tiếng Phổ thông tại Đài Loan)
Tôi thích học tiếng Trung.
tiếng Quan Thoại (trong bối cảnh chính phủ Quốc dân đảng); Quốc ngữ
tiếng phổ thông; quốc ngữ (tiếng Trung Quốc phổ thông, nhấn mạnh tính quốc gia)
Bạn có biết nói tiếng Quan Thoại không?
môn tiếng Trung (ở trường phổ thông); Quốc ngữ (tên gọi tiếng Phổ thông tại Đài Loan)
Tôi thích học tiếng Trung.
tiếng Quan Thoại (trong bối cảnh chính phủ Quốc dân đảng); Quốc ngữ
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tiếng phổ thông; quốc ngữ (tiếng Trung Quốc phổ thông, nhấn mạnh tính quốc gia)
tiếng phổ thông; quốc ngữ (tiếng Trung Quốc phổ thông, nhấn mạnh tính quốc gia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy biết nói tiếng Quan Thoại.
sách Quốc Ngữ (tác phẩm lịch sử thế kỷ 10–5 TCN)
“Quốc ngữ” là một cuốn sách lịch sử.
Anh ấy biết nói tiếng Quan Thoại.
sách Quốc Ngữ (tác phẩm lịch sử thế kỷ 10–5 TCN)
“Quốc ngữ” là một cuốn sách lịch sử.