- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
đơn vị quốc tế
Hệ thống đơn vị quốc tế là hệ thống đo lường được sử dụng toàn cầu.
đơn vị quốc tế
Hệ thống đơn vị quốc tế là hệ thống đo lường được sử dụng toàn cầu.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đơn vị quốc tế
đơn vị quốc tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.