- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
thư viện
中存放和借阅书籍的地方cúnfàng hé jièyuè shūjí de dìfang
Thư viện rất lớn.
Mỗi cuối tuần tôi đều đến thư viện mượn sách.
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
thư viện
中存放和借阅书籍的地方cúnfàng hé jièyuè shūjí de dìfang
Thư viện rất lớn.
Mỗi cuối tuần tôi đều đến thư viện mượn sách.
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thư viện
thư viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những cái này là sách của thư viện.
thư viện
中收藏和借阅书籍的公共场所shōucáng hé jièyuè shūjí de gōngòng chǎngsuǒ
Thư viện ở đâu?
Mỗi buổi chiều tôi đều đến thư viện để đọc sách.
Những cái này là sách của thư viện.
thư viện
中收藏和借阅书籍的公共场所shōucáng hé jièyuè shūjí de gōngòng chǎngsuǒ
Thư viện ở đâu?
Mỗi buổi chiều tôi đều đến thư viện để đọc sách.