- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Giải thưởng Turing
Anh ấy đã giành được giải thưởng Turing.
Giải thưởng Turing
Anh ấy đã giành được giải thưởng Turing.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Giải thưởng Turing
Giải thưởng Turing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.