- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
Tấm bản in này rất đẹp.
bản in; tấm bảng minh họa
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
Tấm bản in này rất đẹp.
bản in; tấm bảng minh họa
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
tấm in hình ảnh; bản in minh họa (ảnh, hình vẽ,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.