- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ](kế thừa)
Kế hoạch này không phù hợp.
chốt vuông lỗ tròn (không tương thích, không ăn khớp nhau) [thành ngữ](kế thừa)
Ý kiến của họ hoàn toàn không hợp nhau.
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ](kế thừa)
Kế hoạch này không phù hợp.
chốt vuông lỗ tròn (không tương thích, không ăn khớp nhau) [thành ngữ](kế thừa)
Ý kiến của họ hoàn toàn không hợp nhau.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.