- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Anh ấy rất giỏi hòa giải.
dàn xếp mâu thuẫn; làm hòa giải; đứng ra thu xếp
Anh ấy rất giỏi dàn xếp.
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Anh ấy rất giỏi hòa giải.
dàn xếp mâu thuẫn; làm hòa giải; đứng ra thu xếp
Anh ấy rất giỏi dàn xếp.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.