- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
gỗ tròn; khúc gỗ
Những khúc gỗ tròn này có thể dùng để xây nhà.
gỗ tròn; khúc gỗ
Những khúc gỗ tròn này có thể dùng để xây nhà.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
gỗ tròn; khúc gỗ
gỗ tròn; khúc gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.